Chè tiếng anh là gì?

Chè tiếng anh là gì? đó là một câu hỏi được các bạn đam mê món tráng miệng này quan tâm. Đôi khi bạn đến một đấy nước nào đó mà lúc đó bạn rất muốn ăn chè thì với vốn liến tiếng anh vốn có thì bạn vẫn không biết chè tiếng anh gọi là gì. Thì với bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách nói một số từ tiếng anh về các loại chè thông dụng để bạn có thể tự kêu cho mình một ly chè ngon lành khi ở xứ người.

07

Vậy chè tiếng anh là gì?

Việt Nam của chúng ta có rất nhiều loại chè và sau đây chugnt ôi xin giớ thiệu đến bạn một số loại chè cơ bả để bạn có thể tự tin hơ n trong giáo tốp tiếng anh nhé.

1.Sweet lotus seed gruel: chè hạt sen
2.Rice Ball Sweet Soup: chè trôi nước
3.Cassava Gruel: chè sắn
4.White cow-pea with coconut gruel: chè đậu trắng với nước cốt dừa
5.Green beans sweet gruel : chè đậu xanh
6.Black beans sweet gruel: chè đậu đen
7.Red beans sweet gruel: chè đậu đỏ
8.Sweet Taro Pudding with coconut gruel: chè khoai môn với nước dừa
9.Tofu: đậu phụ
10.Mixed fruit: trái cây trộn
11.Sweet banana with coconut gruel: chè chuối
12.Sweet mung bean gruel: chè táo soạn
13.Three colored sweet gruel: chè ba màu
14.Thai Sweet gruel: chè Thái thơm ngon
15.Khuc Bach sweet gruel : chè khúc bạch

Các loại chè hoa quả bằng tiếng anh

  • Chè bưởi gọi bằng tiếng anh là made from grapefruit oil and slivered rind
  • Chè cốm – made from young rice.
  • Chè củ súng – made from water lily bulbs
  • Chè củ mài – made from Dioscorea persimilis
  • Chè hột lựu (called by this name in southern Vietnam and by chè hạt lựu in northern Vietnam) – in this dish, rice paste are cut into pomegranate seed-shaped pieces.
  • Chè củ từ (or chè khoai từ) – made from Dioscorea esculenta
  • Chè khoai lang – made from sweet potato
  • Chè chuối – made from bananas and tapioca (Vietnamese: bột báng)
  • Chè mít – made from jackfruit
  • Chè thốt nốt – made from sugar palm seeds
  • Chè lô hội – made from Aloe vera
  • Hột é – made from Sterculia lychnophora extract and basil seeds
  • Chè bánh lọt – made from bánh lọt – a cake from Huế (lọt means “to sift”).
  • Chè bắp (the Southern dialect) or chè ngô (the Northern dialect) – made from corn and tapioca rice pudding
  • Chè sắn lắt – made from sliced cassava
  • Chè bột sắn (or chè sắn bột) – made from cassava flour
  • Chè lam – made from ground glutinous rice
  • Chè hoa quả mixture of different fruits including pineapple, watermelon, apple, pear, mango, lychee, dried banana, cherry, and dried coconut with milk, yogurt, and syrup
  • Chè nhãn – made from longan
  • Chè xoài – made from mango
  • Chè trái cây – made from fruits
  • Chè trái vải – lychee and jelly
  • Chè sầu riêng – made from durian
  • Chè sen dừa – made from lotus seeds and coconut water
  • Chè hạt sen – made from lotus seeds
  • Chè củ sen – made from lotus tubers
  • Chè mã thầy (or chè củ năng) – made from water chestnuts
  • Chè thạch lựu – made from seaweed and other pomegranate seed-shaped tapioca pearls.
  • Chè con ong (literally “bee sweet soup”; so named because this dish is viscous and yellow, like honey) – made from glutinous rice, ginger root, honey, and molasses– this is a northern dish, usually cooked to offer to the ancestors at Tết.
  • Chè bột lọc from small cassava and rice flour dumplings
  • Chè trôi nước – balls made from mung bean paste in a shell made of glutinous rice flour; served in a thick clear or brown liquid made of water, sugar, and grated ginger root.
  • Chè hột éo – basil seed drink
  • Chè khoai môn – made from taro
  • Chè kê – made from millet
  • Chè môn sáp vàng – made from a variety of taro grown in Huế
  • Chè khoai tây – made from potato
  • Chè sen – made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup
  • Chè mè đen – made from black sesame seeds
  • Chè thạch or chè rau câu – made from agar agar
  • Chè thạch sen – made from seaweed and lotus seeds
  • Chè thạch sen – thin, vermicelli-like jellies.
  • Sương sâm – jelly with Tiliacora triandra extract
  • Sương sáo – Grass jelly
  • Chè bánh xếp – green bean wrapped in a tapioca skin dumpling eaten in a coconut milk base with smaller pieces of tapioca. Translated to English, the dish is “folded cake dessert”.

Hi vọng với những chỉ dẩn của chùng tôi về câu hỏi Chè tiếng anh là gì? bạn sẽ tự tin hơn trong giao tiếp và có thể tự mình giới thiệu với người nước ngòa về những loại chè của Việt Nam. Hay bạn có thể tự mình gọi một ly chè ở nơi đất khách mỗi lần thèm chè Việt Nam nhé.

Trước:
Sau:

Check Also

anh-vien-4-1503319300914

Vận động viên bơi lội kình ngư Ánh Viên quê ở đâu?

Những ngày vừa qua, đại úy trẻ tuổi Nguyễn Thị Ánh Viên nổi như cồn …

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn đang xem Chè tiếng anh là gì?